Bảng giá thu mua
Bảng giá phế liệu hôm nay
Giá thu mua tham khảo cập nhật 05/09/2026 cho phế liệu đồng, sắt, nhôm, inox và vật liệu khác. Gửi hình để nhận giá chính xác theo lô hàng của bạn.
Bảng giá tổng hợp
Cập nhật 05/09/2026 — 20 dòng giá
Tất cả giá thu mua phế liệu
| Loại phế liệu | Phân loại | Giá thu mua |
|---|---|---|
| Đồng 5 dòng giá | ||
Thu mua đồng đỏ
Đồng
|
Đồng đỏ phế liệu loại tốt, ít tạp chất, được cân và báo giá theo chất lượng thực tế. | 318,000đ/kg 318.000 - 420.000đ/kg |
Thu mua đồng cháy
Đồng
|
Đồng cháy, đồng lẫn lớp oxy hóa hoặc tạp chất được thu mua theo tỷ lệ đồng còn lại. | 120,000đ/kg 120.000 - 315.000đ/kg |
Thu mua đồng vàng
Đồng
|
Đồng vàng, đồng thau, phụ kiện đồng được phân loại và báo giá theo độ sạch. | 155,000đ/kg 155.000 - 280.000đ/kg |
Thu mua mạt đồng
Đồng
|
Mạt đồng từ gia công cơ khí, tiện CNC hoặc sản xuất được thu mua theo độ khô sạch. | 100,000đ/kg 100.000 - 190.000đ/kg |
Thu mua đồng cáp
Đồng
|
Dây đồng cáp, cáp điện công trình và dây lõi đồng được báo giá theo tỷ lệ đồng. | 280,000đ/kg 280.000 - 392.000đ/kg |
| Sắt thép 4 dòng giá | ||
Thu mua sắt đặc
Sắt thép
|
Sắt đặc, thép cây, thép khối ít tạp chất được thu mua theo cân thực tế. | 9,000đ/kg 9.000 - 18.000đ/kg |
Thu mua sắt vụn công trình
Sắt thép
|
Sắt vụn công trình, sắt tháo dỡ và thép xây dựng được thu gom tận nơi. | 8,000đ/kg 8.000 - 18.000đ/kg |
Thu mua sắt rỉ sét
Sắt thép
|
Sắt rỉ sét, sắt ngoài trời hoặc hàng hao hụt nhiều được báo giá theo tình trạng thực tế. | 7,800đ/kg 7.800 - 10.000đ/kg |
Thu mua chì phế liệu
Sắt thép
|
Chì phế liệu, chì cục hoặc chì thu hồi được báo giá theo độ nguyên chất. | 385,000đ/kg 385.000 - 680.000đ/kg |
| Nhôm 4 dòng giá | ||
Thu mua nhôm định hình
Nhôm
|
Nhôm định hình, khung nhôm và thanh nhôm công trình được thu mua theo chủng loại. | 35,000đ/kg 35.000 - 80.000đ/kg |
Thu mua nhôm vụn
Nhôm
|
Nhôm vụn, mạt nhôm và ba dớ nhôm được thu mua theo độ sạch và độ lẫn tạp. | 25,000đ/kg 25.000 - 60.000đ/kg |
Thu mua nhôm lon
Nhôm
|
Nhôm lon, vỏ lon nhôm đã ép hoặc gom bao được thu mua theo kg. | 45,000đ/kg 45.000 - 60.000đ/kg |
Thu mua nhôm loại 1
Nhôm
|
Nhôm loại 1, nhôm đặc và nhôm sạch được thu mua với mức giá cao trong nhóm nhôm. | 68,000đ/kg 68.000 - 86.000đ/kg |
| Inox 4 dòng giá | ||
Thu mua inox 304
Inox
|
Inox 304 phế liệu, bồn, ống, tấm inox được báo giá theo độ sạch và độ dày. | 25,500đ/kg 25.500 - 90.000đ/kg |
Thu mua inox 201
Inox
|
Inox 201 phổ biến trong đồ gia dụng, khung kệ và thiết bị được thu mua theo kg. | 11,000đ/kg 11.000 - 54.500đ/kg |
Thu mua inox 316
Inox
|
Inox 316 có giá trị cao, thường gặp trong thiết bị công nghiệp và môi trường ăn mòn. | 40,000đ/kg 40.000 - 110.500đ/kg |
Thu mua inox 430
Inox
|
Inox 430 và các dòng inox nhiễm từ được thu mua theo độ dày, độ sạch. | 10,500đ/kg 10.500 - 40.500đ/kg |
| Giấy & Nhựa 2 dòng giá | ||
Thu mua giấy carton
Giấy & Nhựa
|
Giấy carton, thùng carton cũ và giấy đóng kiện được thu mua theo độ khô sạch. | 3,100đ/kg 3.100 - 4.500đ/kg |
Thu mua nhựa PET
Giấy & Nhựa
|
Nhựa PET phế liệu, chai nhựa và nhựa đã phân loại được thu mua theo kg. | 7,800đ/kg 7.800đ/kg |
| Máy móc & Điện tử 1 dòng giá | ||
Thu mua máy móc cũ thanh lý
Máy móc & Điện tử
|
Máy móc cũ, dây chuyền, thiết bị nhà xưởng được khảo sát và báo giá theo hiện trạng. | Liên hệ báo giá theo lô |
Bán phế liệu ngay hôm nay
Bạn đang có phế liệu cần thanh lý?
Gửi hình cho chúng tôi để nhận báo giá nhanh — hoặc gọi điện, chat Zalo nếu cần gấp.